1 chỉ vàng tây bao nhiêu tiền hiện nay?

Bạn đang quan tâm đến giá vàng tây bao nhiêu, giá bán ra mua vào như thế nào? Tham khảo cập nhật mới nhất về giá vàng tây hiện nay để đưa ra những quyết định đầu tư, mua bán tốt nhất.

Cập nhật giá vàng tây hôm nay

Ngày hôm nay, giá vàng tây biến động nhẹ ở một số hàm lượng vàng từ 10k, 14k, 18k… tại các thương hiệu uy tín. Hãy cùng tham khảo bảng cập nhật giá vàng tây chi tiết ngày hôm nay tại một số tổ chức, thương hiệu uy tín sau đây:

(Đơn vị: VNĐ/chỉ)

Loại  Giá mua vào  

Hôm nay

Hôm qua

Hôm nay Hôm qua
SJC
Vàng tây 10k HCM  2.144.200 2.148.300 2.344.200 2.348.300
Vàng tây 14k HCM 3.071.400 3.620.000 3.271.400 3.820.000
Vàng tây 18k HCM 4.004.200 4.007.900 4.204.200 4.207.900
DOJI
Vàng tây 10k HN 2.228.000 2.215.000   2.402.000
Vàng tây 14k HN 3.070.000 2.990.000   3.998.000
Vàng tây 16k HN 3.597.000 3.565.000   4.696.000
Vàng tây 18k HN 4.049.000 3.915.000   5.540.000
Vàng tây 14k HCM 3.070.000 2.990.000   3.998.000
Vàng tây 16k HCM 3.597.000 2.718.000   2.788.000
Vàng tây 18k HCM 4.049.000 3.915.000   5.540.000
Doji 10k nữ trang Đà Nẵng 2.228.000 2.215.000   2.402.000
Doji 14k nữ trang Đà Nẵng 3.070.000 2.990.000   3.998.000
Doji 16k nữ trang Đà Nẵng 3.597.000 3.565.000   4.696.000
Doji 18k nữ trang Đà Nẵng 4.049.000 3.915.000   5.540.000
Các thương hiệu khác
PNJ nữ trang 10k 2.200.000 2.205.000 2.340.000 2.345.000
PNJ nữ trang 14k 3.145.000 3.151.000 3.285.000 3.291.000
PNJ nữ trang 18k 4.068.000 4.075.000 4.208.000 4.215.000
Ngọc Hải 17k HCM 3.931.000 3.960.000 4.313.000 4.345.000
Ngọc Hải 17k Tân Hiệp 3.931.000 3.960.000 4.313.000 4.345.000
Ngọc Hải 17k Long An 3.931.000 3.960.000 4.313.000 4.345.000

Qua bảng trên cho thấy, giá vàng tây hôm nay ở các hàm lượng 10k, 14k, 18k tại SJC có sự thay đổi cụ thể:

  • Giá vàng tây 10K tại SJC ở HCM đang có giá 2.144.200 VNĐ/chỉ (mua vào) và 2.344.200 VND/chỉ (bán ra), mức giá tăng chiều mua và tăng chiều bán ra so với phiên giao dịch trước đó. 
  • Giá vàng tây Doji tại Hà Nội, ngày hôm nay:
    • Vàng 10K mua vào 2.228.000 VNĐ/1 chỉ và bán ra là 2.402.000 VNĐ/1 chỉ.
    • Vàng tây 14K giá mua vào 3.070.000 VNĐ/1 chỉ và bán ra là 3.998.000 VNĐ/1 chỉ.
    • Vàng tây 18K giá mua vào là 4.049.000 VNĐ/1 chỉ và bán ra là 5.540.000 VNĐ/1 chỉ.

Vàng tây là loại vàng được làm từ vàng có pha trộn với các kim loại khác. Giá trị của loại vàng này thường thấp hơn so với vàng ta. Vì vậy, có sự khác nhau về giá của 2 loại vàng tây và vàng ta.

Ngoài ra, nếu bạn muốn mua vàng để tích trữ có thể tham khảo 1 chỉ vàng bao nhiêu tiền để đưa ra lựa chọn mua nhanh hơn.

Có những loại vàng tây nào?

Vàng tây là hợp kim giữa vàng và một số kim loại màu khác. Tùy theo hàm lượng vàng mà sẽ chia ra nhiều loại vàng khác nhau như: Vàng 9K, Vàng 10K, Vàng 14K, Vàng 18K

Bảng sau sẽ cho bạn hiểu rõ hơn về hàm lượng của các loại vàng tây:

Dấu hiệu Karat Hàm lượng vàng (%)
 Vàng 18K 75
Vàng 14K 58,33
Vàng 10K 41,67
Vàng 9K 37,5

Giá vàng tây hôm nay

Vàng tây

Như chúng ta đã biết thì người ta không chỉ sử dụng vàng là công cụ tích trữ tài sản mà bên cạnh đó tiền tệ vẫn được nhiều người sử dụng. Và có sự cân nhắc đúng đắn, khách hàng hãy tìm hiểu kỹ thông tin giá vàng hôm nay để có thể mua vàng chất lượng như mong muốn.

Cách tính tuổi vàng tây

Cách tính tuổi vàng: Lấy số K chia cho 24, sẽ ra hàm lượng vàng và đó cũng là tuổi vàng.

Ví dụ: Vàng 18K => Hàm lượng vàng là 18/24 = 0,75  => Tuổi vàng là 7,5 (vàng 7 tuổi rưỡi).

Ta có bảng tính hàm lượng vàng và tuổi vàng tây cụ thể:

Karat

Hàm lượng vàng (%)

Tuổi vàng

22K

91.96

9 tuổi 17

21K

87.5

8 tuổi 75

18K

75

7 tuổi 5

16K

68

6 tuổi 8

14K

58.33

5 tuổi 83

10K

41.67

4 tuổi 17

9K

37.50

3 tuổi 75

8K

33.33

3 tuổi 33

Câu hỏi thường gặp

Vàng 24K có phải vàng Tây không?

Vàng 24K không phải là vàng Tây.

Vàng 24K là loại vàng được làm từ 100% vàng nguyên chất, không pha trộn với bất kỳ kim loại khác và thường được sử dụng để làm đồ trang sức vàng và các sản phẩm khác.

Vàng tây 10K có phải vàng Ý không?

Vàng Tây 10K không phải là vàng Ý bởi vàng Ý được sản xuất tại Ý, ít pha trộn với các kim loại khác và có độ tinh khiết cao hơn so với vàng Tây. Vàng Tây chứa 41,7% vàng nguyên chất còn vàng Ý chứa 75% vàng nguyên chất.

Trên đây là thông tin cập nhật mới nhất về giá vàng tây hàng ngày cùng những kiến thức về phân loại vàng tây. Dù hàm lượng vàng của vàng tây ít hơn vàng ta nhưng do kết hợp với một số kim loại màu khác nên vàng tây có độ cứng cao hơn, dễ gắn đá quý và đánh bóng. Bởi vậy các trang sức bằng vàng tây thường chế tác dễ dàng hơn vàng ta và được nhiều người dùng ưa chuộng hơn.

eKYC là gì? Thực tiễn áp dụng eKYC tại Việt Nam

KYC là tên viết tắt của Know Your Customer. Các tổ chức tài chính như ngân hàng và Công ty Read more

Là người mới đi vay, bạn có nên vay tín chấp FE Credit?

[object Object] Vay tín chấp FE Credit là một giải pháp tài chính hỗ trợ vay vốn của công ty Read more

Số tổng đài FE Credit, hotline chăm sóc khách hàng 24/7

Vay tiền là một khái niệm vô cùng quen thuộc với nhiều người. Thông thường khi vay chúng ta có Read more

Đăng ký mã định danh điện tử tại nhà nhanh chóng, tiện lợi

Hiện nay, Chính phủ đang khuyến khích nhân dân sử dụng mã định danh điện tử để xác thực danh Read more

phone_in_talk (028) 39 111 555

forum Nhắn Zalo

contact_mail Gửi email